noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, sự tung vó. The leap of a horse Ví dụ : "The excited stallion performed several impressive gambades in the show ring. " Chú ngựa giống phấn khích trình diễn vài màn tung vó ấn tượng trong sân thi đấu. animal action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò tinh nghịch, trò đùa nghịch. A prank or frolic Ví dụ : "The children's afternoon was filled with silly gambades, like hiding each other's shoes and making funny faces. " Buổi chiều của bọn trẻ tràn ngập những trò đùa nghịch ngớ ngẩn, như giấu giày của nhau và làm mặt hề. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc