Hình nền cho gearstick
BeDict Logo

gearstick

/ˈɡɪəstɪk/ /ˈɡiːəstɪk/

Định nghĩa

noun

Cần số.

Ví dụ :

Anh ấy nắm chặt cần số và chuyển sang số ba một cách êm ái khi tăng tốc lên đường cao tốc.