Hình nền cho gemmed
BeDict Logo

gemmed

/dʒɛmd/

Định nghĩa

verb

Đính đá quý, trang trí bằng đá quý.

Ví dụ :

Vương miện của nữ hoàng được đính dày đặc hồng ngọc và kim cương, trông như thể được trang trí hoàn toàn bằng đá quý.