noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng ngọc, đá ruby. A clear, deep, red variety of corundum, valued as a precious stone. Ví dụ : "My grandmother's ring featured a beautiful ruby. " Chiếc nhẫn của bà tôi có đính một viên hồng ngọc rất đẹp. mineral geology material value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng ngọc, đá ruby. A red spinel. Ví dụ : "The jeweler explained that the antique ring contained a ruby, a type of red spinel, rather than a true ruby. " Người thợ kim hoàn giải thích rằng chiếc nhẫn cổ đó có một viên đá ruby, một loại đá spinel đỏ, chứ không phải là hồng ngọc (đá ruby) thật sự. mineral material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng ngọc, màu đỏ ruby. A deep red colour. Ví dụ : "The dress was a beautiful ruby red. " Chiếc váy có màu đỏ ruby rất đẹp, như màu hồng ngọc vậy. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng ngọc, màu đỏ thắm. The tincture red or gules. Ví dụ : "The artist used a ruby-colored paint to highlight the details in the drawing. " Họa sĩ đã dùng màu sơn đỏ thắm như hồng ngọc để làm nổi bật các chi tiết trong bức vẽ. heraldry color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt ruby, cỡ chữ ruby. The size of type between pearl and nonpareil, standardized as 5½-point. Ví dụ : "The cookbook recipe called for a ruby-sized font for the ingredient list. " Công thức trong sách dạy nấu ăn yêu cầu cỡ chữ khoảng hạt ruby (5,5 point) cho danh sách nguyên liệu. type writing point number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim ruby, Chim ruồi ruby. A ruby hummer, a South American hummingbird, Clytolaema rubricauda. Ví dụ : "While hiking in the Andes, the ornithologist spotted a ruby, its red tail flashing in the sunlight. " Khi leo núi ở dãy Andes, nhà điểu học đã phát hiện một con chim ruby, đuôi đỏ của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim hồng ngọc. A red bird-of-paradise, Paradisaea rubra. Ví dụ : "The ruby is a beautiful, red bird, and my sister loves to watch them at the zoo. " Chim hồng ngọc là một loài chim đỏ rực tuyệt đẹp, và chị tôi rất thích ngắm chúng ở sở thú. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đỏ, nhuộm đỏ. To make red; to redden. Ví dụ : "The chef rubbed the sauce into the meat, ruby-ing the surface. " Đầu bếp xoa nước sốt lên miếng thịt, làm cho bề mặt thịt ửng đỏ lên. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ ruby, đỏ huyết bồ câu. Of a deep red colour. Ví dụ : "The sunset painted the sky in ruby hues. " Hoàng hôn nhuộm bầu trời bằng những sắc đỏ ruby rực rỡ. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Furigana. A pronunciation guide written above or beside Chinese or Japanese characters. Ví dụ : "The student used the ruby to understand the pronunciation of the difficult Japanese word. " Người học sinh đã dùng furigana để hiểu cách phát âm của từ tiếng Nhật khó kia. language writing character communication linguistics word education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc