Hình nền cho genipap
BeDict Logo

genipap

/ˈdʒɛnɪˌpæp/

Định nghĩa

noun

Nam man, cây nam man.

The North and South American tree Genipa americana of the family Rubiaceae.

Ví dụ :

Trong chuyến đi bộ đường dài xuyên rừng mưa nhiệt đới, chúng tôi đã thấy một cây nam man cao lớn với những tán lá rộng.
noun

Ví dụ :

Bà tôi dùng quả nam genip để làm món mứt tím ngon tuyệt, nước quả sẫm màu của nó làm nhuộm các ngón tay bà một màu rực rỡ.