

adulthood
Định nghĩa
noun
Tuổi trưởng thành, giai đoạn trưởng thành.
Ví dụ :
Từ liên quan
graduating verb
/ˈɡrædʒueɪtɪŋ/ /ˈɡrædʒuˌeɪtɪŋ/
Tốt nghiệp, ra trường.
maturity noun
/məˈtjʊəɹəti/ /məˈtʊəɹəti/
Sự trưởng thành, sự chín chắn.
psychological adjective
/ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/ /ˌsaɪkəˈlɑːdʒɪkl/