Hình nền cho gentleness
BeDict Logo

gentleness

/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/

Định nghĩa

noun

Sự dịu dàng, sự nhẹ nhàng, sự ân cần.

Ví dụ :

Sự dịu dàng của cô giáo đã giúp các em học sinh hiếu động trở nên ngoan ngoãn hơn.