Hình nền cho restless
BeDict Logo

restless

/ˈɹɛstləs/

Định nghĩa

adjective

Bồn chồn, không yên, thao thức.

Ví dụ :

"The night before his wedding was a restless one."
Đêm trước ngày cưới của anh ấy là một đêm thao thức không ngủ yên.