noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo gi-lê, áo khoác không tay. A sleeveless jacket similar to a waistcoat. Ví dụ : "She wore a warm fleece gilet over her t-shirt when walking the dog. " Cô ấy mặc một chiếc áo gi-lê lông cừu ấm áp bên ngoài áo thun khi dắt chó đi dạo. wear style item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc