noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo gile, áo gi-lê. A sleeveless jacket similar to a waistcoat. Ví dụ : "She wore a fleece gilet over her sweater to keep warm on her walk to school. " Cô ấy mặc một chiếc áo gile lông cừu bên ngoài áo len để giữ ấm trên đường đi học. wear item style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc