noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghề làm thủy tinh, công nghiệp sản xuất thủy tinh. The craft or industry of producing glass Ví dụ : "The town's economy depended on glassmaking for many years, with families passing down the techniques from generation to generation. " Nền kinh tế của thị trấn đã phụ thuộc vào nghề làm thủy tinh trong nhiều năm, với các gia đình truyền lại kỹ thuật từ thế hệ này sang thế hệ khác. material industry technology art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc