Hình nền cho generation
BeDict Logo

generation

/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc tạo ra thế hệ máy tính mới đã cải thiện đáng kể tốc độ công việc của chúng ta.
noun

Ví dụ :

"the generation of a line or curve"
Sự tạo thành một đường thẳng hoặc đường cong.
noun

Thế hệ, lứa tuổi.

Ví dụ :

Thế hệ X lớn lên vào những năm tám mươi, trong khi thế hệ được biết đến là thế hệ millennials lớn lên vào những năm chín mươi.
noun

Ví dụ :

Người ta đôi khi tranh cãi xem thế hệ phim Star Trek nào hay nhất, bao gồm cả bản gốc và Star Trek: Thế Hệ Mới.