verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiến răng. To grind (one's teeth) in pain or in anger. Ví dụ : "gnashing your teeth" Nghiến răng ken két. body mind sensation action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiến, nghiến răng. To grind between the teeth. Ví dụ : "The dog was gnashing a carpet" Con chó đang nghiến răng cắn xé tấm thảm. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩn trốn, bỏ chạy. To run away. Ví dụ : "The thief was gnashing when he saw the police car approaching. " Tên trộm lẩn trốn ngay khi thấy xe cảnh sát đến gần. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiến răng, sự nghiến. The action of something that is gnashed. Ví dụ : "gnashings of teeth" Tiếng nghiến răng ken két. action sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc