Hình nền cho granddad
BeDict Logo

granddad

/ˈɡrændiˌdæd/ /ˈɡrændiˌdæ/

Định nghĩa

noun

Ông, ông nội, ông ngoại.

Ví dụ :

"My granddad taught me how to tie my shoes. "
Ông nội/ngoại đã dạy tôi cách cột dây giày.