Hình nền cho unworthy
BeDict Logo

unworthy

/ʌnˈwɝði/

Định nghĩa

noun

Kẻ bất tài, người không xứng đáng.

Ví dụ :

Hội đồng đã xem xét kỹ lưỡng hồ sơ của từng ứng viên, và cuối cùng quyết định rằng ứng viên cuối cùng là một kẻ bất tài, không xứng đáng nhận học bổng vì thiếu kinh nghiệm.
adjective

Không xứng đáng, bất tài, vô giá trị.

Ví dụ :

Bài luận của học sinh đó bị coi là không xứng đáng được điểm cao vì thiếu luận điểm rõ ràng và bằng chứng hỗ trợ.