verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất mặt, hạ thấp, bôi nhọ. To match unequally; to degrade or dishonor. Ví dụ : "Example Sentence: "The manager was disparaging the employee's efforts, constantly comparing them negatively to others' work and making them feel unworthy." " Người quản lý đang hạ thấp những nỗ lực của nhân viên, liên tục so sánh tiêu cực với công việc của người khác và khiến họ cảm thấy mình kém cỏi. attitude character action value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem thường, coi nhẹ, hạ thấp. To dishonor by a comparison with what is inferior; to lower in rank or estimation by actions or words; to speak slightingly of; to depreciate; to undervalue. Ví dụ : "The teacher disparaged the student's project, comparing it unfavorably to the work of other students. " Giáo viên đã xem thường dự án của học sinh, chê bai và so sánh nó một cách không công bằng với bài làm của các bạn khác. attitude communication character language word society value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, giễu cợt, bôi nhọ. To ridicule, mock, discredit. Ví dụ : "The teacher disparaged Maria's project, mocking her ideas and making her feel embarrassed in front of the class. " Cô giáo đã chê bai dự án của Maria, giễu cợt những ý tưởng của em và khiến em cảm thấy xấu hổ trước cả lớp. attitude character communication language mind word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự coi thường, sự khinh miệt. Disparagement Ví dụ : "The teacher's disparaging comments about the student's work led to a drop in her confidence. " Những lời nhận xét coi thường của giáo viên về bài làm của học sinh đã khiến em ấy mất tự tin. attitude character communication language society word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Miệt thị, coi thường, khinh chê. Insulting, ridiculing. Ví dụ : "The candidate made disparaging remarks about his opponent, but they only made him seem small for insulting a worthy adversary." Ứng cử viên đã đưa ra những lời lẽ miệt thị đối thủ của mình, nhưng điều đó chỉ khiến anh ta trở nên nhỏ nhen vì đã xúc phạm một đối thủ xứng tầm. attitude character communication language society negative word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc