noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hướng dẫn, người dẫn đường. One who guides. Ví dụ : "The museum docent was an excellent guider, expertly leading us through the exhibit. " Hướng dẫn viên của bảo tàng là một người hướng dẫn rất giỏi, dẫn dắt chúng tôi đi tham quan khu trưng bày một cách chuyên nghiệp. person job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc