BeDict Logo

guider

/ˈɡaɪdər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "museum" - Viện bảo tàng, bảo tàng.
museumnoun
/mjuːˈziːəm/ /mjuˈzi.əm/

Viện bảo tàng, bảo tàng.

Bảo tàng địa phương có một triển lãm rất hay về các cổ vật Ai Cập cổ đại.

Hình ảnh minh họa cho từ "guides" - Người hướng dẫn, hướng dẫn viên.
guidesnoun
/ɡaɪdz/

Người hướng dẫn, hướng dẫn viên.

Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng và giải thích về các hiện vật trưng bày.

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "one" - Một, Số một.
onenoun
/wan/ /wɒn/ /wʌn/

Một, Số một.

Trong bài kiểm tra toán của con trai tôi, câu hỏi cuối cùng chỉ có một đáp án đúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "gi" - Võ phục.
ginoun
/ɡiː/

phục.

Trước khi Michael tham gia lớp karate đầu tiên, mẹ cậu ấy đã mua cho cậu một bộ võ phục mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "excellent" - Xuất sắc, tuyệt vời, hơn hẳn.
excellentadjective
/ˈɛksələnt/

Xuất sắc, tuyệt vời, hơn hẳn.

Bài làm xuất sắc của học sinh trong bài kiểm tra toán cho thấy em ấy đã vượt qua điểm số trước đây của mình một cách ngoạn mục.

Hình ảnh minh họa cho từ "leading" - Chì hóa, phủ chì.
/ˈliːdɪŋ/ /ˈlidɪŋ/ /ˈlɛdɪŋ/

Chì hóa, phủ chì.

Việc bắn liên tục sẽ chì hóa các rãnh xoắn trong nòng súng trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "us" - Chúng tôi, chúng ta.
uspronoun
/əs/

Chúng tôi, chúng ta.

Bạn bè tôi và tôi sẽ đi công viên sau giờ học. Chúng tôi, những học sinh, sẽ gặp nhau ở cổng chính.

Hình ảnh minh họa cho từ "docent" - Giảng viên, giáo viên hướng dẫn.
docentnoun
/ˈdəʊ.sənt/ /ˈdoʊ.sənt/

Giảng viên, giáo viên hướng dẫn.

Ở trường đại học Đức, vị giảng viên hướng dẫn đã chủ trì một buổi hội thảo nhỏ về văn học thế kỷ 20.

Hình ảnh minh họa cho từ "expertly" - Một cách thành thạo, điêu luyện.
expertlyadverb
/ˈɛkspərtli/ /ɪkˈspɝːtli/

Một cách thành thạo, điêu luyện.

Đầu bếp khéo léo lật chiếc trứng ốp lết mà không làm vỡ.

Hình ảnh minh họa cho từ "exhibit" - Vật trưng bày, cuộc triển lãm.
/ɛɡ-/

Vật trưng bày, cuộc triển lãm.

Dự án khoa học của học sinh đó là vật trưng bày tốt nhất tại hội chợ của trường.