noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảng viên, giáo viên hướng dẫn. A teacher or lecturer at some universities (in central Europe, etc.) Ví dụ : "At the German university, the docent led a small seminar on 20th-century literature. " Ở trường đại học Đức, vị giảng viên hướng dẫn đã chủ trì một buổi hội thảo nhỏ về văn học thế kỷ 20. education person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng dẫn viên, người hướng dẫn (tại viện bảo tàng, phòng tranh,...). A tour guide at a museum, art gallery, historical site, etc. Ví dụ : "The docent greeted the visitors and welcomed them to the Louvre." Người hướng dẫn đón khách tham quan và chào mừng họ đến bảo tàng Louvre. culture history art building architecture job person education place work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính hướng dẫn, mang tính giáo dục. Instructive; that teaches. Ví dụ : "The museum provided docent labels next to each painting, explaining the artist's techniques. " Bảo tàng cung cấp những nhãn ghi chú mang tính hướng dẫn bên cạnh mỗi bức tranh, giải thích về kỹ thuật của họa sĩ. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc