

seminar
Định nghĩa
noun
Hội thảo, buổi hội thảo.
Ví dụ :
Từ liên quan
strategies noun
/ˈstrætədʒiz/ /ˈstrætɪdʒiz/
Chiến lược, binh pháp.
relationships noun
/rɪˈleɪʃənʃɪps/ /rɪˈleɪʃʌnʃɪps/
Mối quan hệ, liên hệ, sự liên kết.
Việc xây dựng mối quan hệ tốt với bạn học có thể giúp việc học trở nên thú vị hơn.
original noun
/əˈɹɪdʒnəl/
Bản gốc, nguyên bản.
"This manuscript is the original."
Bản thảo này là bản gốc.
psychology noun
/saɪˈkɒlədʒɪ/ /saɪˈkɑlədʒi/
Tâm lý học, khoa học tâm lý.
"My sister is studying psychology at university. "
Chị gái tôi đang học tâm lý học ở trường đại học.