Hình nền cho gusto
BeDict Logo

gusto

/ˈɡʌstəʊ/ /ˈɡʌstoʊ/

Định nghĩa

noun

Hăng hái, sự thích thú, sự nhiệt tình.

Ví dụ :

"He sang with more gusto than talent."
Anh ấy hát hăng say hơn là có tài.