noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, sự thích thú, sự nhiệt tình. Enthusiasm; enjoyment, vigor. Ví dụ : "He sang with more gusto than talent." Anh ấy hát hăng say hơn là có tài. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc