noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thích thú, niềm vui thích, sự tận hưởng. The condition of enjoying anything. Ví dụ : "Few activities better the enjoyment of a hearty meal eaten in good company." Ít có hoạt động nào có thể sánh được với niềm vui thích khi được ăn một bữa thịnh soạn cùng với những người bạn tốt. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thích thú, niềm vui thích, sự khoái trá. An enjoyable state of mind. Ví dụ : "The warm sunshine and laughter with her family brought her a great enjoyment. " Ánh nắng ấm áp và tiếng cười đùa cùng gia đình đã mang đến cho cô ấy một niềm vui thích lớn lao. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thú vui, sự thích thú, niềm vui thích. An activity that gives pleasure. Ví dụ : "Reading a good book gives me great enjoyment. " Đọc một cuốn sách hay mang lại cho tôi niềm vui thích lớn. sensation entertainment emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hưởng thụ, sự thụ hưởng, quyền sử dụng. The exercise of a legal right. Ví dụ : "The new homeowner's enjoyment of their property rights includes the freedom to build a fence. " Việc chủ nhà mới được hưởng quyền sở hữu bao gồm quyền tự do xây hàng rào. right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc