Hình nền cho habitant
BeDict Logo

habitant

/ˈhæbɪtənt/ /ˈhæbətənt/

Định nghĩa

noun

Cư dân, người định cư.

A member of habitation colony at Stadacona founded by Samuel de Champlain, where Quebec City now lies

Ví dụ :

Bài học lịch sử giải thích rằng mỗi cư dân của khu định cư Stadacona ban đầu do Champlain thành lập đều đã làm việc rất chăm chỉ để xây dựng cuộc sống, đối mặt với nhiều thử thách trên vùng đất mới này.