BeDict Logo

habitant

/ˈhæbɪtənt/ /ˈhæbətənt/
noun

Cư dân, người định cư.

A member of habitation colony at Stadacona founded by Samuel de Champlain, where Quebec City now lies

Ví dụ:

Bài học lịch sử giải thích rằng mỗi cư dân của khu định cư Stadacona ban đầu do Champlain thành lập đều đã làm việc rất chăm chỉ để xây dựng cuộc sống, đối mặt với nhiều thử thách trên vùng đất mới này.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "challenges" - Thách thức, sự thách đấu.
/ˈtʃælɪndʒɪz/

Thách thức, sự thách đấu.

Nhóm bạn đưa ra những thách thức vui vẻ cho nhau xem ai xây lâu đài cát cao nhất.

Hình ảnh minh họa cho từ "habitation" - Sự cư trú, nơi ở, chỗ ở.
/ˌhæb.ɪˈteɪ.ʃən/

Sự trú, nơi , chỗ .

Việc một gia đình đến cư trú trong ngôi nhà cũ đã mang lại sức sống cho khu phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "founded" - Thành lập, sáng lập, khai sinh.
/ˈfaʊndɪd/

Thành lập, sáng lập, khai sinh.

"The university was founded in 1890. "

Trường đại học này được thành lập vào năm 1890.

Hình ảnh minh họa cho từ "history" - Lịch sử, sử, tiền sử.
/ˈhɪst(ə)ɹi/

Lịch sử, sử, tiền sử.

Lịch sử sẽ lặp lại nếu chúng ta không học từ những sai lầm trong quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "natural" - Người bản xứ, dân bản địa.
/ˈnætʃəɹəl/ /-ɚəl/

Người bản xứ, dân bản địa.

Người học sinh mới là một người bản xứ đến từ Nhật Bản.

Hình ảnh minh họa cho từ "dweller" - Cư dân, người ở.
/dwɛləɹ/

dân, người .

Đôi vợ chồng mới cưới là cư dân của căn hộ chung cư.

Hình ảnh minh họa cho từ "colony" - Thuộc địa, xứ thuộc địa.
colonynoun
/ˈkɒl.əni/ /ˈkɑləniː/

Thuộc địa, xứ thuộc địa.

Thuộc địa của Anh ở Bắc Mỹ cuối cùng đã trở thành Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "inhabitant" - Cư dân, người ở, dân cư.
/ɪnˈhæ.bɪ.tənt/

dân, người , dân .

Cư dân mới nhất của thị trấn là một gia đình trẻ có hai con.

Hình ảnh minh họa cho từ "explained" - Giải thích, làm rõ, giảng giải.
/ɪkˈspleɪnd/

Giải thích, làm , giảng giải.

Giải thích một chương trong Kinh Thánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "lesson" - Bài học, tiết học.
lessonnoun
/ˈlɛsn̩/

Bài học, tiết học.

Ở trường chúng tôi, một tuần học điển hình thường có khoảng hai mươi tiết học và mười giờ làm việc trong phòng thí nghiệm liên quan đến các bài học đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "worked" - Làm việc, hoạt động.
workedverb
/wɜːkt/ /wɝkt/

Làm việc, hoạt động.

Anh ấy đang làm việc trong quán bar.

Hình ảnh minh họa cho từ "settlement" - Sự giải quyết, dàn xếp.
/ˈset.l.mənt/

Sự giải quyết, dàn xếp.

Việc dàn xếp cuộc cãi vã trong gia đình mất vài tiếng đồng hồ.