Hình nền cho handset
BeDict Logo

handset

/ˈhændˌsɛt/ /ˈhænˌsɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy nhấc ống nghe điện thoại lên để trả lời cuộc gọi từ điện thoại bàn đang reo.