Hình nền cho landline
BeDict Logo

landline

/ˈlændˌlaɪn/

Định nghĩa

noun

Điện thoại cố định, điện thoại bàn.

Ví dụ :

Bà tôi dùng điện thoại bàn để nói chuyện với bạn bè.
noun

Điện thoại cố định, điện thoại bàn.

Ví dụ :

Bà tôi thích dùng điện thoại bàn hơn vì bà thấy nghe điện thoại bàn rõ hơn điện thoại di động.