Hình nền cho transmitter
BeDict Logo

transmitter

/trænzˈmɪtər/ /trænsˈmɪtər/

Định nghĩa

noun

Máy phát, người truyền dẫn.

Ví dụ :

"The teacher is the transmitter of knowledge in the classroom. "
Giáo viên là người truyền đạt kiến thức trong lớp học.
noun

Ví dụ :

Máy phát sóng radio trong lớp học đã truyền hướng dẫn của giáo viên đến tất cả radio của học sinh.