verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, tăng cường, làm tăng lên. To make high; to raise higher; to elevate. Ví dụ : "The speaker's strong closing argument heightened the tension in the courtroom. " Lời tranh luận kết thúc mạnh mẽ của diễn giả đã làm tăng thêm sự căng thẳng trong phòng xử án. action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, tăng cường, làm tăng thêm. To advance, increase, augment, make larger, more intense, stronger etc. Ví dụ : "to heighten a flavor or a tint" Làm tăng hương vị hoặc sắc thái màu. amount quality degree action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc