verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, tăng cường. To make high; to raise higher; to elevate. Ví dụ : "The security guard heightened the fence around the school playground to keep children safe. " Người bảo vệ đã nâng cao hàng rào quanh sân chơi của trường để giữ an toàn cho trẻ em. action quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, tăng cường, gia tăng. To advance, increase, augment, make larger, more intense, stronger etc. Ví dụ : "to heighten a flavor or a tint" Làm tăng hương vị hoặc sắc thái màu. amount degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cao, được nâng lên, mãnh liệt hơn. Increased in intensity or concentration; elevated, stepped-up Ví dụ : "The loud noise outside caused a heightened sense of alert in the classroom. " Tiếng ồn lớn bên ngoài khiến cả lớp trở nên cảnh giác cao độ. condition quality amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc