Hình nền cho stammering
BeDict Logo

stammering

/ˈstæmərɪŋ/ /ˈstæmrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nói lắp, cà lăm, ấp úng.

Ví dụ :

Cậu sinh viên lo lắng lắp bắp, cứ lặp đi lặp lại "T-t-tôi" khi bị thầy giáo gọi tên.