noun🔗ShareDo dự, sự lưỡng lự, sự колеба. Indecision in speech or action."His vacillation about which college to attend frustrated his parents. "Sự do dự của anh ấy về việc chọn trường đại học nào đã khiến bố mẹ anh ấy thất vọng.mindcharacterattitudeactionbeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDao động, sự колеба, sự chần chừ. Changing location by moving back and forth."The fan's constant vacillation made it difficult to focus on my homework; it swung back and forth instead of staying in one position. "Cái quạt cứ dao động liên tục khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà; nó cứ đung đưa qua lại thay vì đứng yên một chỗ.actiontendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc