Hình nền cho vacillation
BeDict Logo

vacillation

/væsɪˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Do dự, sự lưỡng lự, sự колеба.

Ví dụ :

Sự do dự của anh ấy về việc chọn trường đại học nào đã khiến bố mẹ anh ấy thất vọng.
noun

Dao động, sự колеба, sự chần chừ.

Ví dụ :

Cái quạt cứ dao động liên tục khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà; nó cứ đung đưa qua lại thay vì đứng yên một chỗ.