

heterosexuality
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"In many cultures, heterosexuality is considered the most common sexual orientation. "
Ở nhiều nền văn hóa, tính dục khác giới được xem là xu hướng tình dục phổ biến nhất.
Từ liên quan
exclusively adverb
/ɪkˈskluːsɪvli/
Duy nhất, độc quyền, hoàn toàn.
Nhà hàng này chỉ phục vụ duy nhất cà phê thôi.