Hình nền cho romantically
BeDict Logo

romantically

/roʊˈmæntɪkli/ /rəˈmæntɪkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách lãng mạn, đậm chất thơ.

Ví dụ :

"He looked at her romantically, hoping she'd notice his feelings. "
Anh ấy nhìn cô ấy một cách lãng mạn, với ánh mắt đong đầy tình cảm, hy vọng cô ấy sẽ nhận ra tình cảm của mình.