BeDict Logo

hombre

/-bɹi/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "greets" - Chào hỏi, đón tiếp.
greetsverb
/ɡɹiːts/

Chào hỏi, đón tiếp.

Chú chó thân thiện vẫy đuôi mừng rỡ chào đón khách đến nhà ngay tại cửa.

Hình ảnh minh họa cho từ "con" - Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.
converb
/kɒn/ /kɑn/

Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.

Các bạn sinh viên phải học thuộc lòng bài thơ cho lớp học tiếng Anh của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "smile" - Nụ cười, nét cười, vẻ tươi cười.
smilenoun
/ˈsmaɪ.əl/

Nụ cười, nét cười, vẻ tươi cười.

Anh ấy luôn làm tôi thấy vui vẻ, tươi tỉnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "bakery" - Lò bánh mì, tiệm bánh.
bakerynoun
/ˈbeɪ.kə.ɹi/

bánh , tiệm bánh.

Sáng nay chúng tôi mua một ổ bánh mì ở tiệm bánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "que" - Lò nướng, vỉ nướng.
quenoun
/kjuː/

nướng, vỉ nướng.

Chúng tôi nướng thức ăn trên lò nướng than hoa.

Hình ảnh minh họa cho từ "spanish" - Ép mực vào rãnh.
/ˈspæn.ɪʃ/

Ép mực vào rãnh.

Nhà sản xuất sẽ ép mực vào rãnh viền bảng điều khiển để tạo bề mặt có vân và chống trượt.

Hình ảnh minh họa cho từ "chap" - Anh chàng, gã, người.
chapnoun
/tʃæp/

Anh chàng, , người.

Anh chàng kia là ai vậy?

Hình ảnh minh họa cho từ "man" - Đàn ông, người đàn ông.
mannoun
[mɛn] /mæn/

Đàn ông, người đàn ông.

Chương trình này đặc biệt được những người đàn ông trung niên yêu thích.

Hình ảnh minh họa cho từ "contexts" - Bối cảnh, hoàn cảnh, môi trường.
/ˈkɑntɛkst(s)/ /ˈkɑnˌtɛkst(s)/

Bối cảnh, hoàn cảnh, môi trường.

Vụ tấn công của bạn vào anh ta xảy ra trong bối cảnh nào? - Lúc đó mối quan hệ của chúng tôi khá căng thẳng, và khi anh ta xúc phạm tôi thì tôi đã nổi nóng.

Hình ảnh minh họa cho từ "works" - Việc làm, công việc.
worksnoun
/wɜːks/ /wɝks/

Việc làm, công việc.

Nhà máy đó đã tạo ra nhiều việc làm cho người dân trong thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "speaking" - Nói, bằng lời nói.
speakingadjective
/ˈspiːˌkiŋ/

Nói, bằng lời nói.

Phần thi nói của kỳ thi làm tôi lo lắng.