noun Tải xuống 🔗Chia sẻ En-lờ. The name of the Latin-script letter L. Ví dụ : "In Spanish class, we learned that the pronunciation of "el" is different from the English letter L. " Trong lớp tiếng Tây Ban Nha, chúng tôi học được rằng cách phát âm của chữ "el" (en-lờ) khác với cách phát âm của chữ L trong tiếng Anh. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường sắt trên cao, tàu điện trên cao. An elevated railway, especially for specific systems such as the metro in Chicago. Ví dụ : ""Taking the el to work is much faster than driving through Chicago traffic." " Đi tàu điện trên cao (hoặc đơn giản là tàu trên cao) đi làm nhanh hơn nhiều so với lái xe trong giao thông Chicago. vehicle system architecture building traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp, thường được dịch tùy theo ngữ cảnh của danh từ đi kèm. Ví dụ: "The book" -> "Cuốn sách đó/này". The Ví dụ : "The sentence cannot use any other Spanish words besides "el." " Câu đó. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc