Hình nền cho el
BeDict Logo

el

/ɛl/

Định nghĩa

noun

En-lờ.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Tây Ban Nha, chúng tôi học được rằng cách phát âm của chữ "el" (en-lờ) khác với cách phát âm của chữ L trong tiếng Anh.