verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, vẫy. To swing from side to side, such as of an animal's tail, or someone's head, to express disagreement or disbelief. Ví dụ : "The dog was happily wagging its tail when the children came home from school. " Con chó vẫy đuôi mừng rỡ khi bọn trẻ đi học về. animal action body communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, прогулять. To play truant from school. Ví dụ : "He was wagging school again to go to the arcade. " Hôm nay nó lại trốn học đi chơi điện tử rồi. education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ve vẩy, ngoe nguẩy. To be in action or motion; to move; progress. Ví dụ : "The small talk was wagging along slowly at the beginning of the meeting, but then it picked up as everyone started talking. " Cuộc trò chuyện xã giao ban đầu diễn ra rất chậm chạp, nhưng sau đó nó bắt đầu sôi nổi hơn khi mọi người cùng nhau trò chuyện. action body function physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, vẫy. To go; to depart. Ví dụ : "He was wagging off to bed. " Anh ấy đang đi ngủ đấy. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vẫy, cái lắc. The motion of something that is wagged. Ví dụ : "The puppy's constant wagging was a clear sign of its happiness. " Cái sự vẫy đuôi không ngừng của chú chó con là dấu hiệu rõ ràng cho thấy nó đang rất vui. action animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc