Hình nền cho biased
BeDict Logo

biased

/ˈbaɪəst/

Định nghĩa

verb

Thiên vị, làm cho có thành kiến.

Ví dụ :

"Our prejudices bias our views."
Những thành kiến của chúng ta làm cho quan điểm của chúng ta trở nên thiên vị.
adjective

Thiên vị, lệch lạc, không khách quan.

Ví dụ :

Kết quả khảo sát bị thiên vị vì nó chỉ hỏi những người vốn đã thích sản phẩm rồi.