Hình nền cho judgement
BeDict Logo

judgement

/dʒʌdʒmənt/

Định nghĩa

noun

Sự phán xét, sự đánh giá.

Ví dụ :

Sự đánh giá của giáo viên về bài luận của học sinh sẽ quyết định điểm số của em đó.
noun

Phán quyết, sự xét xử, bản án.

Ví dụ :

Vị thẩm phán đưa ra phán quyết của bà trong vụ án, tuyên bố bị cáo có tội.