noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, thất kinh, mất vía. A sudden or complete loss of courage and firmness in the face of trouble or danger; overwhelming and disabling terror; a sinking of the spirits Ví dụ : "He looked in dismay at the destruction of the town caused by the hurricane." Anh ta kinh hoàng nhìn cảnh thị trấn bị tàn phá bởi cơn bão. emotion mind situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kinh hoàng, sự hốt hoảng. Condition fitted to dismay; ruin. Ví dụ : "The economic downturn created a dismay in the housing market, leading to many foreclosures. " Sự suy thoái kinh tế đã gây ra sự suy sụp và đình trệ đáng kinh hoàng trên thị trường nhà đất, dẫn đến nhiều vụ tịch thu nhà cửa. condition disaster negative suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, làm kinh hãi, làm thất vọng. To cause to feel apprehension; great sadness, or fear; to deprive of energy Ví dụ : "The unexpected announcement of the school closure dismayed the students. " Thông báo bất ngờ về việc đóng cửa trường học khiến học sinh vô cùng thất vọng và lo lắng. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, làm mất tinh thần, làm hoảng sợ. To render lifeless; to subdue; to disquiet. Ví dụ : "The constant rain began to dismay the hikers, making them lose hope of reaching the summit. " Cơn mưa không ngớt bắt đầu khiến những người leo núi mất hết tinh thần, khiến họ mất hy vọng lên đến đỉnh. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, thất kinh, hoảng hốt. To take dismay or fright; to be filled with dismay. Ví dụ : "She dismayed to find her exam grade was a failing one. " Cô ấy thất kinh khi thấy điểm thi của mình bị trượt. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc