Hình nền cho houseboats
BeDict Logo

houseboats

/ˈhaʊsboʊts/ /ˈhaʊzbəts/

Định nghĩa

noun

Nhà thuyền.

Ví dụ :

Dọc theo bờ sông, nhiều gia đình sống trên những chiếc nhà thuyền đầy màu sắc thay vì nhà truyền thống.