Hình nền cho hugely
BeDict Logo

hugely

/ˈhjuːdʒli/ /ˈjuːdʒli/

Định nghĩa

adverb

Rất nhiều, vô cùng, cực kỳ.

Ví dụ :

"It became hugely successful."
Nó đã thành công vô cùng lớn.