

hymenopteran
Định nghĩa
Từ liên quan
hymenopterans noun
/ˌhaɪmənˈɒptərənz/ /ˌhaɪməˈnɒptərənz/
Bộ cánh màng, côn trùng cánh màng.
protective noun
/pɹoʊtɛktɪv/
Vật bảo vệ, đồ bảo hộ.
"The protective helmet was essential for the construction worker. "
Mũ bảo hộ là vật không thể thiếu đối với công nhân xây dựng.
hymenoptera noun
/ˌhaɪməˈnɒptərə/ /ˌhaɪmənˈɒptərə/
Bộ cánh màng.
Ong, kiến và ong bắp cày đều là những loài côn trùng thuộc bộ cánh màng (Hymenoptera).