Hình nền cho hymenopteran
BeDict Logo

hymenopteran

/ˌhʌɪ.mɛˈnɒp.tə.ɹən/ /ˌhaɪ.məˈnɑp.təɹ.ən/

Định nghĩa

noun

Côn trùng cánh màng.

Ví dụ :

Để quản lý đàn ong hiệu quả, người nuôi ong cần hiểu rõ tập tính của từng loại côn trùng cánh màng trong tổ, ví dụ như ong chúa, ong thợ và ong đực.