verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, chỉ ra. To indicate; to mark. Ví dụ : "The yellow blazes denote the trail." Những vệt sơn vàng biểu thị đường mòn. language communication sign word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, chỉ rõ, cho thấy. To make overt. Ví dụ : "The teacher's tone of voice clearly denoted her disapproval. " Giọng điệu của giáo viên đã biểu thị rõ sự không hài lòng của cô ấy. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, chỉ ra, có nghĩa là. To refer to literally; to convey as meaning. Ví dụ : "The sign on the door, "Private," is denoting that entry is restricted. " Tấm biển "Riêng tư" trên cửa biểu thị rằng việc vào bị hạn chế. language communication linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc