BeDict Logo

hyperbolically

/ˌhaɪpərˈbɑːlɪkli/

Định nghĩa

adverb

một cách cường điệu

Ví dụ :

"He spoke hyperbolically about his terrible ordeal."
Anh ấy đã nói một cách cường điệu về thử thách khủng khiếp của mình.