noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử thách, tai ương, kinh nghiệm đau thương. A painful or trying experience. Ví dụ : "The long job interview was an ordeal, but I'm glad I went through it. " Buổi phỏng vấn xin việc dài đằng đẵng là một kinh nghiệm đau thương, nhưng tôi mừng vì đã trải qua nó. suffering event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử thách, khảo nghiệm. A trial in which the accused was subjected to a dangerous test (such as ducking in water), divine authority deciding the guilt of the accused. Ví dụ : "The accused student faced an ordeal to prove his innocence: he had to walk across hot coals. " Để chứng minh sự vô tội, cậu học sinh bị buộc tội phải trải qua một thử thách khắc nghiệt: cậu ta phải đi qua than nóng đỏ. ritual religion history law theology supernatural tradition guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu calabar. The poisonous ordeal bean or Calabar bean Ví dụ : "In some cultures, people accused of crimes were forced to ingest the ordeal bean; if they survived, they were considered innocent. " Ở một vài nền văn hóa, người bị buộc tội phạm tội bị ép phải ăn đậu calabar; nếu họ sống sót, họ được xem là vô tội. plant substance medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc