verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, mô phỏng. To follow as a model or a pattern; to make a copy, counterpart or semblance of. Ví dụ : "A young child often imitates their parents' behavior. " Một đứa trẻ thường bắt chước cách cư xử của bố mẹ chúng. action human style entertainment appearance tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc