noun🔗ShareKẻ bắt chước, người mô phỏng. One who imitates or apes another."The pop star's unique dance moves became so popular that soon, there were many imitators. "Những động tác nhảy độc đáo của ngôi sao nhạc pop đó trở nên nổi tiếng đến nỗi chẳng mấy chốc đã có rất nhiều kẻ bắt chước theo.personcharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc