adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ảnh hưởng lớn, tác động mạnh mẽ. Having impact. Ví dụ : "The teacher's impactful lesson on climate change motivated the students to start a recycling program at school. " Bài học có ảnh hưởng lớn của giáo viên về biến đổi khí hậu đã thúc đẩy các học sinh bắt đầu một chương trình tái chế ở trường. quality achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc