Hình nền cho impanelled
BeDict Logo

impanelled

/ɪmˈpænəld/ /ɪmˈpænld/

Định nghĩa

verb

Tuyển chọn bồi thẩm đoàn, ghi danh vào danh sách bồi thẩm đoàn.

Ví dụ :

Thẩm phán đã tuyển chọn bồi thẩm đoàn từ danh sách cử tri đã đăng ký trong quận.