verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, suy nghĩ kỹ lưỡng, nghiền ngẫm. To consider carefully; to weigh well in the mind. Ví dụ : "It is now time for the jury to deliberate the guilt of the defendant." Đã đến lúc ban bồi thẩm đoàn phải cân nhắc kỹ lưỡng về việc bị cáo có tội hay không. mind philosophy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, suy nghĩ, nghiền ngẫm. To consider the reasons for and against anything; to reflect. Ví dụ : "The jury deliberated for two days before reaching a verdict in the case. " Bồi thẩm đoàn đã cân nhắc và suy nghĩ trong hai ngày trước khi đưa ra phán quyết cuối cùng trong vụ án. mind philosophy action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc