adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm tĩnh, Thanh thản, Không nao núng. Not easily perturbed, upset or excited. Ví dụ : "Despite the noisy children, the teacher remained imperturbable, continuing her lesson calmly. " Mặc dù lũ trẻ ồn ào, cô giáo vẫn điềm tĩnh, tiếp tục bài giảng một cách bình tĩnh. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình tĩnh, điềm tĩnh, không nao núng. Calm and collected, even under pressure. Ví dụ : "Even when the printer jammed and the deadline loomed, the project manager remained imperturbable, calmly guiding the team to find a solution. " Ngay cả khi máy in bị kẹt và thời hạn chót đến gần, người quản lý dự án vẫn hết sức bình tĩnh, điềm tĩnh hướng dẫn cả nhóm tìm ra giải pháp. character attitude ability mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc