Hình nền cho imperturbable
BeDict Logo

imperturbable

/ˌɪmpəˈtɜːbəbəl/ /ˌɪmpɚˈtɝbəbəl/

Định nghĩa

adjective

Điềm tĩnh, Thanh thản, Không nao núng.

Ví dụ :

Mặc dù lũ trẻ ồn ào, cô giáo vẫn điềm tĩnh, tiếp tục bài giảng một cách bình tĩnh.
adjective

Bình tĩnh, điềm tĩnh, không nao núng.

Ví dụ :

Ngay cả khi máy in bị kẹt và thời hạn chót đến gần, người quản lý dự án vẫn hết sức bình tĩnh, điềm tĩnh hướng dẫn cả nhóm tìm ra giải pháp.