Hình nền cho jammed
BeDict Logo

jammed

/dʒæmd/

Định nghĩa

verb

Mắc kẹt, bị kẹt, nghẽn.

Ví dụ :

Ngón chân út bé xíu của cô ấy bị kẹt cứng vào cửa.
verb

Đệm nhạc, chơi nhạc ngẫu hứng.

Ví dụ :

Sau giờ học, các bạn học sinh đệm nhạc và chơi nhạc ngẫu hứng trong phòng âm nhạc, ứng tấu trên đàn guitar và trống của mình.
verb

Làm cho buồm bị treo gió.

Ví dụ :

Người thủy thủ non kinh nghiệm đã làm cho buồm bị treo gió con thuyền buồm nhỏ đến mức nó mất hết lực đẩy, khiến thuyền chậm lại đáng kể và gần như chết đứng.