

jammed
/dʒæmd/





verb


verb
Đệm nhạc, chơi nhạc ngẫu hứng.



verb
Làm cho buồm bị treo gió.
Người thủy thủ non kinh nghiệm đã làm cho buồm bị treo gió con thuyền buồm nhỏ đến mức nó mất hết lực đẩy, khiến thuyền chậm lại đáng kể và gần như chết đứng.

verb




adjective
Tắc nghẽn, đông nghịt, chật ních.
"A jammed Oktoberfest beer tent."
Một lều bia Oktoberfest đông nghịt người.
